Bảng giá đất Xã Tân Phú, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Phú, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Phú, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Phú, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.843.000 1.290.000 737.000 184.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.474.000 1.032.000 589.000 147.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000 903.000 515.000 128.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000 644.000 368.000 92.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000 519.000 296.000 74.000
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
691.000 483.000 276.000 69.000
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
691.000 483.000 276.000 69.000
ĐT 793
Thuộc địa phận xã Tân Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
685.000 479.000 273.000 67.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000 451.000 257.000 64.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000 451.000 257.000 64.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
593.000 415.000 236.000 59.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
564.000 394.000 225.000 56.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
564.000 394.000 225.000 56.000
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
552.000 386.000 220.000 55.000
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
552.000 386.000 220.000 55.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
538.000 376.000 215.000 53.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
519.000 363.000 207.000 51.000
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
483.000 338.000 193.000 48.000
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
483.000 338.000 193.000 48.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 318.000 182.000 45.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
376.000 263.000 150.000 37.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
365.000 255.000 146.000 36.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000 254.000 145.000 36.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.000 222.000 127.000 31.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
306.000 214.000 122.000 30.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000 204.000 116.000 28.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000 204.000 116.000 28.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000 171.000 97.000 24.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000 171.000 97.000 24.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000 149.000 85.000 21.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000 133.000 76.000 19.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000 133.000 76.000 19.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 106.000 60.000 15.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 106.000 60.000 15.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000 84.000 48.000 12.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.000 74.000 42.000 10.000