Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 317 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Biên, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Biên, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Biên, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 783
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
638.000 | 446.000 | 254.000 | 63.000 | |
|
ĐT 783
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | |
|
ĐT 783
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
729.000 | 510.000 | 291.000 | 72.000 | |
|
ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
961.000 | 672.000 | 384.000 | 95.000 | |
|
ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.098.000 | 768.000 | 439.000 | 109.000 | |
|
Đường 30/4
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | |
|
Đường 30/4
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.940.000 | 1.358.000 | 775.000 | 193.000 | |
|
Đường 30/4
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.940.000 | 1.358.000 | 775.000 | 193.000 | |
|
Đường 30/4
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Đường 30/4
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | |
|
Đường 30/4
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 | |
|
Đường 30/4
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.217.000 | 1.552.000 | 886.000 | 221.000 | |
|
Dương Bạch Mai
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
865.000 | 605.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
Dương Bạch Mai
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | |
|
Dương Bạch Mai
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 | |
|
Dương Bạch Mai
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.236.000 | 865.000 | 494.000 | 123.000 | |
|
Dương Bạch Mai
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
988.000 | 692.000 | 395.000 | 98.000 | |
|
Đường Cần Đăng
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.091.000 | 763.000 | 436.000 | 108.000 | |
|
Đường Cần Đăng
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
961.000 | 672.000 | 384.000 | 95.000 | |
|
Đường Cần Đăng
Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
725.000 | 507.000 | 289.000 | 72.000 | |
|
Đường Cần Đăng
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.559.000 | 1.091.000 | 623.000 | 155.000 | |
|
Đường Cần Đăng
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.098.000 | 768.000 | 439.000 | 109.000 | |
|
Đường Cần Đăng
Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 580.000 | 331.000 | 82.000 | |
|
Đường cặp ngân hàng vietcombank
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
487.000 | 340.000 | 194.000 | 48.000 | |
|
Đường cặp ngân hàng vietcombank
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 | |
|
Đường cặp ngân hàng vietcombank
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
556.000 | 389.000 | 222.000 | 55.000 | |
|
Đường cặp quán cafe Ngộ
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
747.000 | 522.000 | 298.000 | 74.000 | |
|
Đường cặp quán cafe Ngộ
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.068.000 | 747.000 | 427.000 | 106.000 | |
|
Đường D06
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
487.000 | 340.000 | 194.000 | 48.000 | |
|
Đường D06
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 | |
|
Đường D06
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
556.000 | 389.000 | 222.000 | 55.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
526.000 | 368.000 | 210.000 | 52.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
365.000 | 255.000 | 146.000 | 36.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
292.000 | 204.000 | 116.000 | 28.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
298.000 | 208.000 | 119.000 | 29.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
190.000 | 133.000 | 76.000 | 19.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
190.000 | 133.000 | 76.000 | 19.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
238.000 | 166.000 | 95.000 | 23.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
606.000 | 424.000 | 242.000 | 60.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
376.000 | 263.000 | 150.000 | 37.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
866.000 | 606.000 | 346.000 | 86.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
538.000 | 376.000 | 215.000 | 53.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
692.000 | 484.000 | 276.000 | 68.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
214.000 | 149.000 | 85.000 | 21.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
214.000 | 149.000 | 85.000 | 21.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
479.000 | 335.000 | 191.000 | 47.000 | ||