Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 20-9, Xã Phú Thái, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 20-9, Xã Phú Thái, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 20-9, Xã Phú Thái, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 20-9
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.500.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | |
|
Đường 20-9
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.500.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | |
|
Đường 20-9
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 20-9
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 20-9
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 3.450.000 | 1.740.000 | 1.380.000 | |
|
Đường 20-9
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 3.450.000 | 1.740.000 | 1.380.000 | |
|
Đường 20-9
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.625.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | |
|
Đường 20-9
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | |
|
Đường 20-9
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | |
|
Đường 20-9
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 20-9, Xã Phú Thái, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 900.000 đến 22.500.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.600.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.600.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.740.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.380.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.740.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.380.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.625.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.875.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.450.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.150.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.080.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.125.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 900.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.125.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 900.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.