Bảng giá đất Xã Nam Sách, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 145 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nam Sách, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nam Sách, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nam Sách, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.100.000 3.600.000 1.800.000
Đường Thanh Lâm
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.000.000 3.000.000 2.100.000
Đường Đỗ Chu Bỉ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.000.000 3.000.000 2.100.000
Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 4.800.000 2.400.000 1.350.000
Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 4.800.000 2.400.000 1.350.000
Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.675.000 2.125.000 1.700.000
Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.675.000 2.125.000 1.250.000
Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.675.000 2.125.000 1.250.000
Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.675.000 2.125.000 1.700.000
Đường Trần Hưng Đạo
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.350.000
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.590.000
Đường Nguyễn Trung Goòng
Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.590.000
Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 4.000.000 2.000.000 1.125.000
Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 4.000.000 2.000.000 1.125.000
Đường Nguyễn Trung Goòng
Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.325.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 4.500.000 2.250.000 1.590.000
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.325.000
Đường Trần Hưng Đạo
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.125.000
Đường tỉnh 390
Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 4.500.000 2.250.000 1.590.000
Đường 5B
Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.500.000 2.100.000 1.470.000
Đường KDC Đống Mắm
Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.900.000 1.950.000 960.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 0 0 0
Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.800.000 2.400.000 1.920.000
Đường Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.570.000 3.300.000 1.650.000 1.170.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.540.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Đường 5B
Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.540.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Đường tỉnh 390
Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 3.750.000 1.875.000 1.325.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 3.750.000 1.875.000 1.325.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.000.000 3.000.000 1.500.000
Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.750.000 1.750.000 1.225.000
Đường quốc lộ 37
Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Đường 5B
Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Đường KDC Đống Mắm
Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.250.000 1.625.000 800.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.000.000 3.000.000 1.500.000
Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Đường KDC Đống Mắm
Các thửa đất của các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000 3.000.000 1.800.000 900.000
Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Phú → Cầu Giao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 2.700.000 1.350.000 960.000
Đường Nguyễn Trãi
Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 2.700.000 1.350.000 960.000
Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 2.700.000 1.350.000 960.000
Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Phú → Cầu Giao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 2.700.000 1.350.000 960.000
Đường Nguyễn Trãi
Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 2.700.000 1.350.000 960.000
Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 2.700.000 1.350.000 960.000
Đường Đặng Tính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 1.375.000 975.000
Đường Nguyễn Đăng Lành
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 1.375.000 975.000