Bảng giá đất đường Đường QL5, Xã Mao Điền, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường QL5, Xã Mao Điền, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường QL5, Xã Mao Điền, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường QL5, Xã Mao Điền, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường QL5
Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 15.800.000 7.900.000 5.000.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.300.000 5.700.000 4.100.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao Điền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.300.000 5.700.000 4.100.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.300.000 5.700.000 4.100.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao Điền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.300.000 5.700.000 4.100.000
Đường QL5
Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.450.000 4.740.000 2.370.000 1.500.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao Điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao Điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao Điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.625.000 2.825.000 1.425.000 1.025.000
Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao Điền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.625.000 2.825.000 1.425.000 1.025.000
Đường QL5
Giáp phường Việt Hòa → Công ty Que hàn Việt Đức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường QL5
Giáp phường Việt Hòa → Công ty Que hàn Việt Đức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường QL5
Giáp phường Việt Hòa → Công ty Que hàn Việt Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.825.000 1.425.000 1.025.000

Bảng giá đất đường Đường QL5, Xã Mao Điền, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.025.000 đến 31.500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 31.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.900.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.100.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.100.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.100.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.100.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.740.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.370.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.500.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.390.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.710.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.230.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.390.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.710.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.230.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.390.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.710.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.230.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.390.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.710.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.230.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.390.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.710.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.230.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.390.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.710.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.230.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.625.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.825.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.425.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.025.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.625.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.825.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.425.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.025.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.390.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.710.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.230.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.390.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.710.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.230.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.825.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.425.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.025.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.