Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 410 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kiến Thụy, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kiến Thụy, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kiến Thụy, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.920.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.570.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.020.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi → Cống giáp thôn Văn Hòa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |