Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 112 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kiến Hải, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kiến Hải, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kiến Hải, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 361
Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | |
|
Đường 361
Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | |
|
Đường 361
Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | |
|
Đường 402
Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | |
|
Đường 402
Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | |
|
Đường 403
Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 1.925.000 | 1.680.000 | |
|
Đường 403
Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.470.000 | |
|
Đường 403
Dốc Lê Xá → Bưu điện
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường 403
Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam Hải
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường 403
Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam Hải
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường 403
Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | |
|
Đường 403
Dốc Lê Xá → Bưu điện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 403
Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 403
Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.860.000 | 2.475.000 | 2.160.000 | |
|
Đường 403
Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | |
|
Đường 403
Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | |
|
Đường 403
Dốc Lê Xá → Bưu điện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
|
Đường 403
Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam Hải
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
|
Đường 403
Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | |
|
Đường 404
Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường 404
Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường 404
Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 | |
|
Đường 404
Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 404
Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
|
Đường 404
Ngã ba giao với đường 404 → Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | |
|
Đường 404
Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 875.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | |
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |