Bảng giá đất đường Đường 361, Xã Kiến Hải, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 361, Xã Kiến Hải, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 361, Xã Kiến Hải, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 361, Xã Kiến Hải, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 361
Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 4.800.000 3.600.000
Đường 361
Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 4.800.000 3.600.000
Đường 361
Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.200.000 3.500.000
Đường 361
Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Đường 361
Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.200.000 3.500.000
Đường 361
Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.200.000 3.500.000
Đường 361
Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.200.000 3.500.000
Đường 361
Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Đường 361
Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.620.000
Đường 361
Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.620.000
Đường 361
Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.620.000
Đường 361
Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.575.000
Đường 361
Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.575.000
Đường 361
Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Đường 361
Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.575.000
Đường 361
Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.575.000
Đường 361
Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.575.000
Đường 361
Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Đường 361
Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Đường 361
Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.470.000 1.225.000
Đường 361
Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.470.000 1.225.000

Bảng giá đất đường Đường 361, Xã Kiến Hải, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.225.000 đến 12.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.000.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.620.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.620.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.620.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.890.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.575.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.890.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.575.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.250.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.890.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.575.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.890.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.575.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.890.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.575.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.680.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.260.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.680.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.260.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.470.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.225.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.470.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.225.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.