Bảng giá đất Xã Hồng Châu, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 68 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hồng Châu, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hồng Châu, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hồng Châu, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.750.000 1.400.000 1.125.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.750.000 1.400.000 1.125.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.750.000 1.400.000 1.125.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 7.000.000 5.600.000 4.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 7.000.000 5.600.000 4.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.075.000 750.000 720.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.300.000 2.800.000 1.900.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.300.000 2.800.000 1.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.075.000 800.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.075.000 800.000 750.000 720.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.900.000 1.800.000 1.300.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000 870.000 780.000 750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã tư đường 396B → Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm Non Hưng Long) → Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông Tăng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp địa giới xã Khúc Thừa Dụ) → Ngã tư đường giao cắt 396B - đến Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 - đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã tư đường 396B → Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 4.000.000 3.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm Non Hưng Long) → Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông Tăng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 4.000.000 3.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp địa giới xã Khúc Thừa Dụ) → Ngã tư đường giao cắt 396B - đến Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 - đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 4.000.000 3.000.000