Bảng giá đất đường Đường Quốc lộ 38, Xã Cẩm Giàng, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 16 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Quốc lộ 38, Xã Cẩm Giàng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Quốc lộ 38, Xã Cẩm Giàng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Quốc lộ 38, Xã Cẩm Giàng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 15.300.000 7.700.000 5.000.000
Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 12.900.000 6.500.000 4.700.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 10.500.000 5.300.000 3.500.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 10.500.000 5.300.000 3.500.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 2.700.000 1.620.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.450.000 4.590.000 2.310.000 1.500.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.350.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.350.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.875.000 3.825.000 1.925.000 1.250.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.150.000 1.590.000 1.050.000
Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.225.000 1.625.000 1.175.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.150.000 1.590.000 1.050.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.150.000 1.590.000 1.050.000
Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.225.000 1.625.000 1.175.000
Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.225.000 1.625.000 1.175.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.625.000 2.625.000 1.325.000 875.000

Bảng giá đất đường Đường Quốc lộ 38, Xã Cẩm Giàng, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 875.000 đến 31.500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 31.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.700.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.300.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.300.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.620.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.590.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.310.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.500.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.350.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.350.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.875.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.825.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.925.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.250.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.590.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.225.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.625.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.175.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.590.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.590.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.225.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.625.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.175.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.225.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.625.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.175.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.625.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.625.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.325.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 875.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.