Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 24 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 357, Xã An Lão, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 357, Xã An Lão, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 357, Xã An Lão, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 357
Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | |
|
Đường 357
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường 357
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường 357
Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
Đường 357
Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 357
Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 357
Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | |
|
Đường 357
Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | |
|
Đường 357
Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 357
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 357
Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 357
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 357
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | |
|
Đường 357
Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | |
|
Đường 357
Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | |
|
Đường 357
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | |
|
Đường 357
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | |
|
Đường 357
Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | |
|
Đường 357
Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | |
|
Đường 357
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
Đường 357
Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
Đường 357
Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | |
|
Đường 357
Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Đường 357
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 357, Xã An Lão, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.120.000 đến 18.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.600.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.860.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.050.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.240.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.860.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.050.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.240.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.780.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.150.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.520.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.780.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.150.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.520.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.625.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.625.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.450.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.960.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.450.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.960.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.160.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.160.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.575.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.260.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.