Bảng giá đất đường Đường 306, Xã An Lão, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 24 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 306, Xã An Lão, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 306, Xã An Lão, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 306, Xã An Lão, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 306
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường 306
Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 5.700.000 4.750.000 3.800.000
Đường 306
Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 5.700.000 4.750.000 3.800.000
Đường 306
Cầu H10 → Giáp xã An Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 306
Cầu H10 → Giáp xã An Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 306
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 4.250.000 3.400.000
Đường 306
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 4.250.000 3.400.000
Đường 306
Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường 306
Cầu Nghệ → Cầu H10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường 306
Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường 306
Cầu Nghệ → Cầu H10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường 306
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Đường 306
Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.565.000 2.140.000 1.710.000
Đường 306
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường 306
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường 306
Cầu H10 → Giáp xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 2.025.000 1.620.000
Đường 306
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.825.000 2.295.000 1.910.000 1.530.000
Đường 306
Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường 306
Cầu Nghệ → Cầu H10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường 306
Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000 1.995.000 1.660.000 1.330.000
Đường 306
Cầu H10 → Giáp xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Đường 306
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.975.000 1.785.000 1.490.000 1.190.000
Đường 306
Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Đường 306
Cầu Nghệ → Cầu H10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000

Bảng giá đất đường Đường 306, Xã An Lão, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.120.000 đến 12.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.800.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.800.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.800.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.400.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.400.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.160.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.275.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.565.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.140.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.710.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.050.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.430.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.025.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.620.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.825.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.295.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.910.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.530.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.160.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.160.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.325.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.995.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.660.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.330.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.890.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.575.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.260.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.975.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.785.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.490.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.190.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.