Bảng giá đất Phường Tứ Minh, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 285 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tứ Minh, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tứ Minh, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tứ Minh, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Nguyễn Tuyển
Đường quy hoạch KCN Đại An → Phố Nguyễn Cừ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.600.000 2.800.000
Nguyễn Ư Dĩ
Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 2.125.000 1.050.000 860.000
Nguyễn Ư Dĩ
Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 8.500.000 4.200.000 3.400.000
Nguyễn Ư Dĩ
Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 2.975.000 1.470.000 1.190.000
Nguyễn Ư Dĩ
Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 2.975.000 1.470.000 1.190.000
Nguyễn Văn Linh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.000.000 5.600.000
Nguyễn Văn Linh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.000.000 5.600.000
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương Hanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Nhật Tân
Đường An Định → Phố Đỗ Bá Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.250.000 1.750.000 900.000 850.000
Nhật Tân
Đường An Định → Phố Đỗ Bá Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Nhật Tân
Đường An Định → Phố Đỗ Bá Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.450.000 1.225.000 980.000
Phạm Duy Ưởng
Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 2.125.000 1.050.000 860.000
Phạm Duy Ưởng
Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 8.500.000 4.200.000 3.400.000
Phạm Duy Ưởng
Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 2.975.000 1.470.000 1.190.000
Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.625.000 2.978.000 2.383.000
Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 14.500.000 11.910.000 9.530.000
Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 14.500.000 11.910.000 9.530.000
Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 5.075.000 4.169.000 3.336.000
Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 5.075.000 4.169.000 3.336.000
Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.625.000 2.978.000 2.383.000
Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 14.500.000 11.910.000 9.530.000
Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 14.500.000 11.910.000 9.530.000
Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 5.075.000 4.169.000 3.336.000
Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 5.075.000 4.169.000 3.336.000
Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)
Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia Đỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)
Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia Đỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)
Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia Đỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Phạm Văn Đồng
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 4.800.000
Phạm Văn Đồng
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 4.800.000
Phố Mạc Đĩnh Chi
Quốc lộ 5 → Công ty Trường Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Phố Mạc Đĩnh Chi
Quốc lộ 5 → Công ty Trường Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Phố Mạc Đĩnh Chi
Quốc lộ 5 → Công ty Trường Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Phố Nguyễn Danh Nho
Quốc lộ 5 → Tuệ Tĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Phố Nguyễn Danh Nho
Quốc lộ 5 → Tuệ Tĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Phố Phạm Sư Mạnh
Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Phố Phạm Sư Mạnh
Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.000.000 1.000.000 860.000
Phố Phạm Sư Mạnh
Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Phố Phạm Sư Mạnh
Vũ Hữu → Nguyễn Danh Nho
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.800.000 1.400.000 1.120.000
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
Đường Vũ Công Đán → Đường An Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
Đường Vũ Công Đán → Đường An Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)
Đường Vũ Công Đán → Đường An Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.600.000 15.800.000 12.640.000 10.110.000
Phố Vũ Hữu
Tuệ tĩnh (Đường 394) → Nguyễn Danh Nho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Phố Vũ Hữu
Tuệ tĩnh (Đường 394) → Nguyễn Danh Nho
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Quốc lộ 5
Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Quốc lộ 5
Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Sao Khuê (KĐT Plaza)
Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Sao Khuê (KĐT Plaza)
Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Sao Khuê (KĐT Plaza)
Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000