Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 338 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thành Đông, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thành Đông, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thành Đông, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục 5,0m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )
Ngã ba bến Hàn → Giáp xã Nam Sách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
|
Chi Lăng
Cống Hào Thành → Đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 7.175.000 | 3.570.000 | 2.856.000 | |
|
Chi Lăng
Ngã tư Máy Xay → Cống Hào Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.950.000 | 6.750.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | |
|
Điện Biên Phủ
Đường sắt → An Định
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.750.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Hồng Quang
Quảng trường Độc lập → Ga
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.750.000 | 6.750.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | |
|
Mai Hắc Đế
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.750.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.875.000 | 4.703.000 | 3.763.000 | |
|
Tạ Quang Bửu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.740.000 | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.548.000 | |
|
Tạ Quang Bửu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.740.000 | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.548.000 | |
|
An Ninh
Cống ba cửa → Ga
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.600.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | |
|
An Ninh
Cống ba cửa → Ga
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.600.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | |
|
Quán Thánh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.600.000 | 5.390.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
Quang Trung
Nguyễn Công Hoan → Đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.600.000 | 5.390.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | |
|
Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | |
|
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )
Ngã ba bến Hàn → Giáp phường Nam Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | |
|
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )
Ngã ba bến Hàn → Giáp phường Nam Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | |
|
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )
Ngã ba bến Hàn → Giáp phường Nam Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | |
|
Hào Thành
cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ Lão
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 6.325.000 | 3.800.000 | 3.025.000 | |
|
Hào Thành
cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ Lão
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 6.325.000 | 3.800.000 | 3.025.000 | |
|
Lộng Chương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Lại Kim Bảng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Nguyễn Dữ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Nguyễn Trọng Thuật
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Phố Vũ Cán
Tôn Thất Thuyết → Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Phố Hoàng Đạo
Nguyễn Lễ → Vũ Cán
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Phạm Thị Trân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Phố Cao Thắng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Phố Phạm Hạp
Đường Ngô Quyền → Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Phố Phạm Hợi
Phố Lộng Chương → Phố Nguyễn Trọng Thuật
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Phố Nguyễn Lễ
Phố Lộng Chương → Phố Nguyễn Trọng Thuật
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Trần Khắc Chung
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Trần Khắc Chung
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Trần Nguyên Hãn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Tôn Thất Thuyết
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Tăng Bạt Hổ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Tăng Bạt Hổ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Đoàn Đình Duyệt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Đường còn lại trong khu dân cư Lilama
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.688.000 | 2.188.000 | 1.750.000 | |
|
Đặng Dung
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Bình Lao
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Trần Tiến
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | |
|
Tự Đoài
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Ngô Thì Nhậm
Hoàng Ngân → Đê sông Thái Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Ngô Thì Nhậm
Hoàng Ngân → Đê sông Thái Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Tự Đoài
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Nguyễn Thượng Mẫn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.050.000 | 5.525.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Tiền
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |