Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Lê Thanh Nghị, Phường Tân Hưng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Lê Thanh Nghị, Phường Tân Hưng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Lê Thanh Nghị, Phường Tân Hưng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Lê Thanh Nghị
Thửa số 5 tờ 33 → Cống Đọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
65.000.000 | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
Lê Thanh Nghị
Cống Đọ → Công ty CP Giầy Hải Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | |
|
Lê Thanh Nghị
Thửa số 5 tờ 33 → Cống Đọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.750.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | |
|
Lê Thanh Nghị
Thửa số 5 tờ 33 → Cống Đọ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.250.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Lê Thanh Nghị
Cống Đọ → Công ty CP Giầy Hải Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Lê Thanh Nghị
Cống Đọ → Công ty CP Giầy Hải Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
Bảng giá đất đường Lê Thanh Nghị, Phường Tân Hưng, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 3.200.000 đến 65.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 65.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 18.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.400.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 50.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 25.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.800.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.040.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.