Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Phố Nam An, Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Phố Nam An, Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Phố Nam An, Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Phố Nam An
Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
|
Phố Nam An
Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Phố Nam An
Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.375.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | |
Bảng giá đất đường Phố Nam An, Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 850.000 đến 5.500.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.100.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.925.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 865.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.375.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 900.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 850.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.