Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 89 bảng giá đất thổ cư tại Phường Nguyễn Trãi, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Nguyễn Trãi, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Nguyễn Trãi, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
|
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 865.000 | ||
|
Đường 398B
Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | ||
|
Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
|
Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 | |
|
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.820.000 | 1.225.000 | 1.015.000 | 865.000 | |
|
Đường 185
TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường trong TDP Trại Gạo
Đường 398B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường Bắc Nội
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Đường Đồng Tâm
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Đường Quyết Thắng
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 1.190.000 | 980.000 | 865.000 | |
|
Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 1.190.000 | 980.000 | 865.000 | |
|
Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 1.190.000 | 980.000 | 865.000 | |
|
Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 1.050.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | ||
|
Đường 398B
Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | ||
|
Đường 398B
Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.170.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.170.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Đường trong TDP Trại Gạo
Đường 398B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Đường trong TDP Trại Gạo
Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo → Chùa Đá Súng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Đường 185
TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Đường 185
Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Đường 186
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Đường Chín Hạ - Đại Bộ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | ||
|
Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường 398B
Dốc Thanh Mai → Cầu Đồng Châu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | |