Bảng giá đất Phường Ngô Quyền, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 108 bảng giá đất thổ cư tại Phường Ngô Quyền, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Ngô Quyền, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Ngô Quyền, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Phương Lưu
Ngã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương Lưu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.880.000 0 0 0
Đà Nẵng
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu Tre
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.750.000 13.405.000 10.710.000 8.050.000
Lê Thánh Tông
Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.250.000 15.795.000 13.185.000 9.225.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.600.000 0 0 0
Lê Lai
Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 0 0 0
Đà Nẵng
Cầu Tre → Hết địa phận phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Lê Lai
Ngã sáu → Ngã ba Máy Tơ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Máy Tơ
Lê Lai → Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 0 0 0
Lê Thánh Tông
Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.750.000 12.285.000 10.255.000 7.175.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.825.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.000.000 0 0 0
Lê Lai
Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Đường ngõ 226 Lê Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.935.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.032.000 0 0 0
Trần Khánh Dư
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Lê Lai
Lê Thánh Tông → Đường Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 9.450.000 8.575.000 6.825.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 0 0 0
Lê Thánh Tông
Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 9.450.000 8.575.000 6.825.000
Võ Thị Sáu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 9.450.000 8.575.000 6.825.000
Máy Tơ
Nguyễn Trãi → Trần Khánh Dư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 9.450.000 8.575.000 6.825.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.975.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.750.000 0 0 0
Đường ngõ 226 Lê Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.750.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.727.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.487.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.487.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.025.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 0 0 0
Đường Vạn Mỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đường Vạn Mỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Ngô Quyền
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 0 0 0
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 0 0 0
Phương Lưu
Ngã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương Lưu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Phủ Thượng Đoạn
Đà Nẵng → Hết địa phận phường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.446.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.870.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.250.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.268.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 0 0 0
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Đường Đà Nẵng → Đường Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 6.720.000 5.600.000 4.480.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0