Bảng giá đất Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 126 bảng giá đất thổ cư tại Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phố Nguyễn Uyên
Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.700.000 4.300.000 3.400.000
Phố Nguyễn Uyên
Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.695.000 1.505.000 1.190.000
Phố Nguyễn Uyên
Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.070.000 1.350.000 960.000
Phố Nguyễn Uyên
Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.395.000 990.000 865.000
Phố Tân Phong
Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.380.000 1.200.000 870.000
Phố Tân Phong
Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.380.000 1.200.000 870.000
Phố Tân Phong
Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.900.000 3.900.000 3.100.000
Phố Tân Phong
Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.600.000 3.000.000 2.400.000
Phố Tân Phong
Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.725.000 3.105.000 1.755.000 1.240.000
Phố Tân Phong
Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.070.000 1.350.000 960.000
Phố Tân Phong
Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.070.000 1.350.000 960.000
Phố Thái Bình
Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 1.000.000 900.000 850.000
Phố Thái Bình
Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 1.000.000 900.000 850.000
Phố Thái Bình
Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 1.000.000 900.000 850.000
Phố Thành Vạn
Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 1.100.000 900.000 850.000
Phố Thành Vạn
Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 1.100.000 900.000 850.000
Phố Thành Vạn
Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.100.000 1.600.000 1.300.000
Phố Tôn Thất Tùng
Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.380.000 1.200.000 870.000
Phố Tôn Thất Tùng
Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.380.000 1.200.000 870.000
Phố Tôn Thất Tùng
Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.070.000 1.350.000 960.000
Phố Tôn Thất Tùng
Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.070.000 1.350.000 960.000
Phố Tôn Thất Tùng
Trụ sở BCH Quân sự phường → Cuối KDC Tế Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.205.000 1.440.000 1.035.000 865.000
Phố Tôn Thất Tùng
Đầu KDC Thủ Chính → Cuối KDC Mạc Ngạn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.205.000 1.440.000 1.035.000 865.000
Quốc lộ 37
Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.125.000 1.600.000 1.275.000
Quốc lộ 37
Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 3.000.000 1.550.000 1.250.000
Quốc lộ 37
Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 12.000.000 6.200.000 5.000.000