Bảng giá đất Phường Kinh Môn, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 209 bảng giá đất thổ cư tại Phường Kinh Môn, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Kinh Môn, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Kinh Môn, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phố Long Tiến
Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.375.000 1.000.000 850.000
Phố Long Tiến
Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Phố Long Tiến
Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.200.000 1.120.000 880.000
Phố Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Phố Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Phố Ngư Uyên
Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.375.000 1.000.000 850.000
Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.890.000 1.400.000 900.000
Phố Ngư Uyên
Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Phố Ngư Uyên
Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.200.000 1.120.000 880.000
Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Phố Nguyễn Thị Khả
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Phố Nguyễn Thị Khả
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Phố Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 3.125.000 1.563.000 1.250.000
Phố Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.500.000 6.250.000 5.000.000
Phố Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 7.500.000 3.800.000 3.000.000
Phố Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 7.500.000 3.800.000 3.000.000
Phố Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 4.375.000 2.188.000 1.750.000
Phố Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.250.000 1.500.000 900.000
Phố Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.250.000 1.500.000 900.000
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.375.000 1.000.000 850.000
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.890.000 1.400.000 900.000
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.200.000 1.120.000 880.000
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Phố Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 3.125.000 1.575.000 1.250.000
Phố Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.500.000 6.300.000 5.000.000
Phố Quang Trung
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 7.500.000 3.800.000 3.000.000
Phố Quang Trung
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 7.500.000 3.800.000 3.000.000
Phố Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 4.375.000 2.205.000 1.750.000
Phố Quang Trung
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.250.000 1.500.000 900.000
Phố Quang Trung
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.250.000 1.500.000 900.000
Phố Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.925.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Phố Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.900.000 1.900.000 1.500.000
Phố Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Phố Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Phố Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.920.000 1.200.000 850.000
Phố Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.920.000 1.200.000 850.000
Phố Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Phố Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.000.000 1.300.000 860.000
Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 1.375.000 1.100.000
Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 1.925.000 1.540.000
Phố Thái Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Phố Thái Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Phố Thái Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000