Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Yết Kiêu, Phường Đồ Sơn, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Yết Kiêu, Phường Đồ Sơn, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Yết Kiêu, Phường Đồ Sơn, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Yết Kiêu
Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Yết Kiêu
Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Yết Kiêu
Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Yết Kiêu
Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | |
|
Đường Yết Kiêu
Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | |
|
Đường Yết Kiêu
Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | |
|
Đường Yết Kiêu
Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | |
|
Đường Yết Kiêu
Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | |
|
Đường Yết Kiêu
Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Yết Kiêu, Phường Đồ Sơn, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.100.000 đến 18.750.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.438.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.438.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.438.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.563.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.625.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.563.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.625.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.563.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.625.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.