Bảng giá đất Phường Chí Linh, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 161 bảng giá đất thổ cư tại Phường Chí Linh, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Chí Linh, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Chí Linh, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Đồi Hyundai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 1.000.000 950.000 850.000
Đường Đồi Hyundai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Đường Đồi Hyundai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Đường Đồi Hyundai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 1.300.000 1.170.000 865.000
Đường Lê Thánh Tông
Cầu Phả Lại → Giáp địa giới phường Chu Văn An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.850.000 1.230.000 990.000
Đường Lê Thánh Tông
Cầu Phả Lại → Giáp địa giới phường Chu Văn An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.850.000 1.230.000 990.000
Đường Lê Thánh Tông
Cầu Phả Lại → Giáp địa giới phường Chu Văn An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.040.000 2.590.000 1.640.000 1.320.000
Đường Lục Đầu Giang
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông → Đường ra bến phà Phả Lại cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.085.000 990.000 850.000
Đường Lục Đầu Giang
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông → Đường ra bến phà Phả Lại cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.085.000 990.000 850.000
Đường Lục Đầu Giang
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông → Đường ra bến phà Phả Lại cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.085.000 990.000 850.000
Đường Lục Đầu Giang
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông → Đường ra bến phà Phả Lại cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.100.000 2.200.000 1.800.000
Đường Lục Đầu Giang
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông → Đường ra bến phà Phả Lại cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.550.000 1.100.000 900.000
Đường Lục Đầu Giang
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông → Đường ra bến phà Phả Lại cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.550.000 1.100.000 900.000
Đường Phao Sơn
Tiếp giáp đường Thành Phao → Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.085.000 990.000 850.000
Đường Phao Sơn
Tiếp giáp đường Thành Phao → Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.085.000 990.000 850.000
Đường Phao Sơn
Tiếp giáp đường Thành Phao → Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.085.000 990.000 850.000
Đường Phao Sơn
Tiếp giáp đường Thành Phao → Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.100.000 2.200.000 1.800.000
Đường Phao Sơn
Tiếp giáp đường Thành Phao → Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.550.000 1.100.000 900.000
Đường Phao Sơn
Tiếp giáp đường Thành Phao → Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.550.000 1.100.000 900.000
Đường Sùng Nghiêm
Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ → Đường Trần Khánh Dư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.800.000 3.800.000 3.000.000
Đường Sùng Nghiêm
Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ → Đường Trần Khánh Dư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.800.000 3.800.000 3.000.000
Đường Thanh Bình
Đường Thành Phao → Hết tổ dân phố số 13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Đường Thanh Bình
Đường Thành Phao → Hết tổ dân phố số 13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Đường Thành Phao
Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ → Đường Lê Thánh Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.300.000 960.000 875.000
Đường Thành Phao
Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ → Đường Lê Thánh Tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.200.000 3.200.000 2.500.000
Đường Thành Phao
Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ → Đường Lê Thánh Tông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.820.000 1.280.000 1.000.000
Đường Thành Phao 2
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000 1.100.000 900.000 850.000
Đường Thành Phao 2
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.800.000 1.400.000
Đường Thành Phao 2
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.800.000 1.400.000
Đường Thành Phao 2
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.495.000 1.170.000 865.000
Đường Thanh Xuân
Ngã ba Thạch Thủy → Giáp địa giới phường Chu Văn An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.800.000 3.800.000 3.000.000
Đường Thanh Xuân
Ngã ba Thạch Thủy → Giáp địa giới phường Chu Văn An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.800.000 3.800.000 3.000.000
Đường Trần Khánh Dư
Cổng làng văn hóa Bình Dương → Ga Cổ Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.435.000 1.080.000 850.000
Đường Trần Khánh Dư
Cổng làng văn hóa Bình Dương → Ga Cổ Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.100.000 2.700.000 2.200.000
Đường Trần Nhân Tông
Đầu đường Trần Nhân Tông → Giáp phố Nguyễn Nghiễm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.400.000 960.000 875.000
Đường Trần Nhân Tông
Đầu đường Trần Nhân Tông → Giáp phố Nguyễn Nghiễm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.400.000 960.000 875.000
Đường Trần Nhân Tông
Giáp phố Nguyễn Nghiễm → Đền Gốm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.300.000 960.000 875.000
Đường Trần Nhân Tông
Đầu đường Trần Nhân Tông → Giáp phố Nguyễn Nghiễm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 4.000.000 2.200.000
Đường Trần Nhân Tông
Giáp phố Nguyễn Nghiễm → Đền Gốm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.200.000 4.000.000 2.200.000
Đường Trần Nhân Tông
Đầu đường Trần Nhân Tông → Giáp phố Nguyễn Nghiễm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.600.000 1.400.000 880.000
Đường Trần Nhân Tông
Giáp phố Nguyễn Nghiễm → Đền Gốm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.820.000 1.400.000 880.000
Đường trong khu đấu giá Cao Đường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Đường trong khu đấu giá Cao Đường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.700.000 3.400.000 2.700.000
Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.700.000 3.400.000 2.700.000
Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 1.995.000 1.360.000 1.080.000
Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.700.000 3.400.000 2.700.000