Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường An Biên, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường An Biên, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường An Biên, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Đức Cảnh
Ngã tư Trần Nguyên Hãn → Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 | |
|
Nguyễn Đức Cảnh
Ngã tư Trần Nguyên Hãn → Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 | |
|
Nguyễn Đức Cảnh
Ngã tư Trần Nguyên Hãn → Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 | |
|
Nguyễn Đức Cảnh
Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh → Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 | |
|
Nguyễn Đức Cảnh
Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh → Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | |
Bảng giá đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường An Biên, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 9.450.000 đến 160.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 160.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 50.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 40.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 31.500.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 18.225.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.175.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 56.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 17.640.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.175.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.025.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 50.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 20.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.150.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 35.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.450.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.