Bảng giá đất Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 173 bảng giá đất thổ cư tại Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 11.200.000 9.600.000 8.000.000
Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 11.200.000 9.600.000 8.000.000
Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 7.200.000 6.000.000
Phố Hà Sen
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Phố Hà Sen
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 5.040.000 4.320.000 3.600.000
Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.780.000 3.240.000 2.700.000
Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà Thà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.350.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.350.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 6.160.000 4.620.000 3.850.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 28.000.000 24.000.000 21.000.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 28.000.000 24.000.000 21.000.000
Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 27.000.000 21.000.000 17.500.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 17.600.000 13.200.000 11.000.000
Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.750.000 12.150.000 9.450.000 7.875.000
Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.750.000 12.150.000 9.450.000 7.875.000
Phố Tùng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.000.000
Phố Tùng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.000.000
Phố Tùng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 28.000.000 24.000.000 20.000.000
Phố Tùng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 28.000.000 24.000.000 20.000.000
Tuyến đường
Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Tuyến đường
Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000