Bảng giá đất đường Phố Núi Ngọc, Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Phố Núi Ngọc, Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Phố Núi Ngọc, Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Phố Núi Ngọc, Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 28.000.000 24.000.000 21.000.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 28.000.000 24.000.000 21.000.000
Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 27.000.000 21.000.000 17.500.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 17.600.000 13.200.000 11.000.000
Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.750.000 12.150.000 9.450.000 7.875.000
Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.750.000 12.150.000 9.450.000 7.875.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.350.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.350.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 6.160.000 4.620.000 3.850.000

Bảng giá đất đường Phố Núi Ngọc, Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 3.850.000 đến 40.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 40.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 28.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 24.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 21.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 40.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 28.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 24.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 21.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 35.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 27.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 21.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.500.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 17.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.000.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.450.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.875.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.450.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.875.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.350.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.350.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.160.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.620.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.850.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.