Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 1-4, Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 1-4, Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 1-4, Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 1-4
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.000.000 | 42.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 | |
|
Đường 1-4
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 | |
|
Đường 1-4
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 | |
|
Đường 1-4
Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.000.000 | 22.400.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | |
|
Đường 1-4
Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 22.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | |
|
Đường 1-4
Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 22.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | |
|
Đường 1-4
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | |
|
Đường 1-4
Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | |
|
Đường 1-4
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 14.700.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | |
|
Đường 1-4
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 14.700.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | |
|
Đường 1-4
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 | |
|
Đường 1-4
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 | |
|
Đường 1-4
Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 9.900.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | |
|
Đường 1-4
Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.150.000 | 8.505.000 | 7.290.000 | 6.075.000 | |
|
Đường 1-4
Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.150.000 | 8.505.000 | 7.290.000 | 6.075.000 | |
|
Đường 1-4
Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 7.840.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | |
|
Đường 1-4
Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 7.700.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | |
|
Đường 1-4
Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.450.000 | 6.615.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | |
|
Đường 1-4
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | |
|
Đường 1-4
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | |
|
Đường 1-4
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 1-4, Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 3.500.000 đến 60.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 42.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 36.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 30.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 40.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 28.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 24.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 21.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 40.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 28.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 24.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 21.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 19.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 16.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.500.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.500.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.500.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.500.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.350.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.350.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.750.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.400.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.505.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.290.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.075.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.505.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.290.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.075.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.840.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.720.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.600.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.200.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.615.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.670.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.725.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.500.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.500.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.