Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 19, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 19, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 19, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH 19
- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | |
|
ĐH 19
- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 | |
|
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.730.000 | 1.211.000 | 692.000 | 173.000 | |
|
ĐH 19
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | |
|
ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | |
|
ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | |
|
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | |
|
ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | |
|
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.384.000 | 968.000 | 553.000 | 138.000 | |
|
ĐH 19
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 | |
|
ĐH 19
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | |
|
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.211.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | |
|
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | |
|
ĐH 19
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | |
|
ĐH 19
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | |
|
ĐH 19
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH 19, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 101.000 đến 2.072.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.072.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 828.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 207.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.813.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.269.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 725.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 181.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.730.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.211.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 692.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 173.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.085.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 620.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 155.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.512.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.058.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 151.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.512.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.058.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 151.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.015.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.015.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.015.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.015.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.384.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 968.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 553.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 138.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.323.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 926.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 529.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 132.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.240.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 868.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 496.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 124.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.211.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 847.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 484.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 812.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 464.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 116.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 812.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 464.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 116.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.085.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 759.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 434.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.015.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 710.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 406.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.