Bảng giá đất Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 218 bảng giá đất thổ cư tại Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000 1.646.000 940.000 235.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.324.000 1.626.000 929.000 232.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.324.000 1.626.000 929.000 232.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.324.000 1.626.000 929.000 232.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.324.000 1.626.000 929.000 232.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.324.000 1.626.000 929.000 232.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.114.000 1.479.000 845.000 211.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.114.000 1.479.000 845.000 211.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.114.000 1.479.000 845.000 211.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000 1.259.000 719.000 179.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.218.000 852.000 487.000 121.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.218.000 852.000 487.000 121.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000 2.632.000 1.504.000 376.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 2.324.000 1.328.000 332.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 2.324.000 1.328.000 332.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 2.324.000 1.328.000 332.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 2.324.000 1.328.000 332.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 2.324.000 1.328.000 332.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.020.000 2.114.000 1.208.000 302.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.020.000 2.114.000 1.208.000 302.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.020.000 2.114.000 1.208.000 302.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000 1.799.000 1.028.000 257.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 1.218.000 696.000 174.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 1.218.000 696.000 174.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.472.000 3.830.000 2.188.000 547.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.008.000 2.105.000 1.203.000 300.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000 1.881.000 1.075.000 268.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.656.000 1.859.000 1.062.000 265.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.656.000 1.859.000 1.062.000 265.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.656.000 1.859.000 1.062.000 265.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.656.000 1.859.000 1.062.000 265.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.656.000 1.859.000 1.062.000 265.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.416.000 1.691.000 966.000 241.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.416.000 1.691.000 966.000 241.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.416.000 1.691.000 966.000 241.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000 1.439.000 822.000 205.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.392.000 974.000 556.000 139.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.392.000 974.000 556.000 139.000
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường Bùi Quang Diệu
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường Bùi Văn Hoàng
Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Bùi Văn Hoàng
Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường Bùi Văn Hoàng
Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường Cầu Nhỏ
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000