Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
ĐH 17 - ĐT 833B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | |
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | |
Bảng giá đất đường Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 59.000 đến 1.200.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 840.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 120.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 850.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 595.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 340.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 85.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 840.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 588.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 336.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 84.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 840.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 588.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 336.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 84.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 680.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 476.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 272.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 68.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 595.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 416.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 238.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 59.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.