Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 42 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19), Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19), Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19), Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.472.000 | 3.830.000 | 2.188.000 | 547.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.788.000 | 3.351.000 | 1.915.000 | 478.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.020.000 | 2.114.000 | 1.208.000 | 302.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.020.000 | 2.114.000 | 1.208.000 | 302.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.020.000 | 2.114.000 | 1.208.000 | 302.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.008.000 | 2.105.000 | 1.203.000 | 300.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.656.000 | 1.859.000 | 1.062.000 | 265.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.656.000 | 1.859.000 | 1.062.000 | 265.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.656.000 | 1.859.000 | 1.062.000 | 265.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.656.000 | 1.859.000 | 1.062.000 | 265.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.656.000 | 1.859.000 | 1.062.000 | 265.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.416.000 | 1.691.000 | 966.000 | 241.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.416.000 | 1.691.000 | 966.000 | 241.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.416.000 | 1.691.000 | 966.000 | 241.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.740.000 | 1.218.000 | 696.000 | 174.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.740.000 | 1.218.000 | 696.000 | 174.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.392.000 | 974.000 | 556.000 | 139.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.392.000 | 974.000 | 556.000 | 139.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.218.000 | 852.000 | 487.000 | 121.000 | |
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.218.000 | 852.000 | 487.000 | 121.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19), Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 121.000 đến 5.472.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.472.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.830.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.188.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 547.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.788.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.351.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.915.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 478.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.760.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.632.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.504.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 376.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.360.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.352.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.344.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 336.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.324.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.328.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 332.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.324.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.328.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 332.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.324.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.328.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 332.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.324.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.328.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 332.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.324.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.328.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 332.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.020.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.114.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.208.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 302.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.020.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.114.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.208.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 302.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.020.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.114.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.208.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 302.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.008.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.105.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.203.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 300.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.688.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.881.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.075.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 268.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.656.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.859.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.062.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 265.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.656.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.859.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.062.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 265.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.656.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.859.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.062.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 265.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.656.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.859.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.062.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 265.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.656.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.859.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.062.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 265.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.632.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.842.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.052.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 263.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.570.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.799.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.028.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 257.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.416.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.691.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 966.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 241.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.416.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.691.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 966.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 241.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.416.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.691.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 966.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 241.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.352.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.646.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 940.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 235.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.352.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.646.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 940.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 235.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.324.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.626.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 929.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.324.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.626.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 929.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.324.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.626.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 929.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.324.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.626.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 929.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.324.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.626.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 929.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.114.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.479.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 845.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.114.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.479.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 845.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.114.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.479.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 845.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.056.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.439.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 822.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 205.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.799.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.259.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 719.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 179.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.740.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.218.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 696.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 174.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.740.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.218.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 696.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 174.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.392.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 974.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 556.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 139.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.392.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 974.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 556.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 139.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.218.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 852.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 487.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.218.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 852.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 487.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.