Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 218 bảng giá đất thổ cư tại Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 | |
|
Khu dân cư Nam Long
Tiếp giáp đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.360.000 | 3.752.000 | 2.144.000 | 536.000 | |
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.004.000 | 2.802.000 | 1.601.000 | 400.000 | |
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 | |
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 | ||
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.576.000 | 3.203.000 | 1.830.000 | 457.000 | |
|
QL 50
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.466.000 | 3.126.000 | 1.786.000 | 446.000 | |
|
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.248.000 | 2.273.000 | 1.299.000 | 324.000 | |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 | |
|
QL 50
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.380.000 | 4.466.000 | 2.552.000 | 638.000 | |
|
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 | |
|
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 | |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | |
|
QL 50
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.712.000 | 2.598.000 | 1.484.000 | 371.000 | |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | |