Bảng giá đất Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 218 bảng giá đất thổ cư tại Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường Cầu Tam Binh
Từ ĐT 830 - QL 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường Cầu Xoay
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000 313.000 179.000 44.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 448.000 256.000 64.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000 259.000 148.000 37.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000 296.000 169.000 42.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 448.000 256.000 64.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
448.000 313.000 179.000 44.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000 728.000 416.000 104.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
832.000 582.000 332.000 83.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 352.000 201.000 50.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.000 403.000 230.000 57.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.000 403.000 230.000 57.000
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường GTNT Rạch Bà Lành
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường GTNT Tân Mỹ
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường Kênh liên xã
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường Kênh số 7
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường Lê Minh Đối
Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường Lê Minh Đối
Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đường Lê Minh Đối
Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000