Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.425.000 2.397.000 1.369.000 342.000
Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.425.000 2.397.000 1.369.000 342.000
Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.425.000 2.397.000 1.369.000 342.000
Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.425.000 2.397.000 1.369.000 342.000
Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.425.000 2.397.000 1.369.000 342.000
Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.425.000 2.397.000 1.369.000 342.000
Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.425.000 2.397.000 1.369.000 342.000
Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.425.000 2.397.000 1.369.000 342.000
Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.412.000 2.388.000 1.364.000 340.000
Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 2.362.000 1.350.000 337.000
Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 2.362.000 1.350.000 337.000
Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 2.362.000 1.350.000 337.000
Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 2.362.000 1.350.000 337.000
Nguyễn Văn Tốt
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 2.362.000 1.350.000 337.000
Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh)
Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.348.000 2.344.000 1.339.000 334.000
Yết Kiêu
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000 2.327.000 1.330.000 332.000
Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000 2.327.000 1.329.000 332.000
Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.309.000 1.320.000 329.000
Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.309.000 1.320.000 329.000
Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.309.000 1.320.000 329.000
Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.309.000 1.320.000 329.000
Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.309.000 1.320.000 329.000
Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.309.000 1.320.000 329.000
Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.309.000 1.320.000 329.000
Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.309.000 1.320.000 329.000
Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện
Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.292.000 2.304.000 1.316.000 328.000
Hẻm Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.284.000 2.298.000 1.313.000 328.000
Hẻm số 16 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.284.000 2.298.000 1.313.000 328.000
Hẻm số 17 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Nhà dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.284.000 2.298.000 1.313.000 328.000
Hẻm 12 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.284.000 2.298.000 1.313.000 328.000
Hẻm 14 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.284.000 2.298.000 1.313.000 328.000
Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)
Giao đường N11 - Giao đường N9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.281.000 2.296.000 1.312.000 327.000
Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.264.000 2.284.000 1.305.000 326.000
Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.264.000 2.284.000 1.305.000 326.000
Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.263.000 2.284.000 1.305.000 326.000
Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.263.000 2.284.000 1.305.000 326.000
Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.222.000 2.255.000 1.288.000 322.000
Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.213.000 2.249.000 1.285.000 321.000
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.185.000 2.229.000 1.274.000 318.000
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.185.000 2.229.000 1.274.000 318.000
Hẻm 3 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Nhà dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.158.000 2.210.000 1.262.000 315.000
Hẻm số 5 Đường Pasteur
Đường Pasteur - Đường Pasteur
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.158.000 2.210.000 1.262.000 315.000
Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.152.000 2.206.000 1.260.000 315.000
Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.152.000 2.206.000 1.260.000 315.000
Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.152.000 2.206.000 1.260.000 315.000
Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.152.000 2.206.000 1.260.000 315.000
Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.152.000 2.206.000 1.260.000 315.000
Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000