Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1077 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Minh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Minh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Minh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm 7 đường 14 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 | |
|
Hẻm 57 đường 12 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 | |
|
Hẻm 7 đường 14 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.995.000 | 1.396.000 | 798.000 | 199.000 | |
|
Đường 11-12 HVT
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | |
|
Đường 7-8 HVT
Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | |
|
Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | |
|
Đường 9-10 HVT
Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | |
|
Đường 11-12 HVT
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | |
|
Đường 7-8 HVT
Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | |
|
Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | |
|
Đường 9-10 HVT
Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.347.000 | 770.000 | 192.000 | |
|
Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 190.000 | |
|
Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 190.000 | |
|
Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 190.000 | |
|
Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ
Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.329.000 | 760.000 | 189.000 | |
|
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | |
|
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | |
|
Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
Đường Trần Văn Trà - kênh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.888.000 | 1.321.000 | 755.000 | 188.000 | |
|
Đường số 24 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.888.000 | 1.321.000 | 755.000 | 188.000 | |
|
Hẻm số 6 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | |
|
Đường số 23
Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | |
|
Đường Vành Đai Núi Bà Đen
Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | |
|
Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ
Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Đường số 3 Trần Phú
Đường Trần Phú - Kênh TN 11
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ
Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
Huỳnh Công Thắng
Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.625.000 | 1.137.000 | 650.000 | 162.000 | |
|
Huỳnh Công Thắng
Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.625.000 | 1.137.000 | 650.000 | 162.000 | |
|
Đường số 6 Bời Lời
Đường Bời Lời - Kênh TN 9- 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 1.102.000 | 630.000 | 157.000 | |
|
Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường đất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 1.102.000 | 630.000 | 157.000 | |
|
Đường số 6 Bời Lời
Đường Bời Lời - Kênh TN 9- 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 1.102.000 | 630.000 | 157.000 | |
|
Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 | |
|
Đường 29 Bàu Lùn
Đường Bàu Lùn - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
Đường Trần Văn Trà - kênh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.056.000 | 604.000 | 150.000 | |
|
Đường số 24 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.056.000 | 604.000 | 150.000 | |
|
Đường số 24 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.056.000 | 604.000 | 150.000 | |
|
Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
Đường Trần Văn Trà - kênh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.056.000 | 604.000 | 150.000 | |
|
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | |
|
Đường 82 Đường 785 Giồng Cà
Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | |
|
Đường số 17 Đường số 22
đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | |
|
Hẻm 591 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | |