Bảng giá đất Phường Bình Minh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1077 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Minh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Minh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Minh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường số 29 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ
Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Đường số 4 Trần Phú
Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Đường số 57 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Đường số 58 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ
Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Đường số 53 Điện Biên Phủ
Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Huỳnh Văn Thanh
Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Đường số 05 Bời Lời
Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
Huỳnh Văn Thanh
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Huỳnh Văn Thanh
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 68 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 10 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 12 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 14 Bời Lời
Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 16 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 18 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 20 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 22 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 24 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 26 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 27 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 28 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối ruộng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 30 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 32 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đường số 34 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.275.000 2.992.000 1.710.000 427.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng Tân Biên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng Tân Biên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
Đường số 43 Điện Biên Phủ
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Đường số 44A Điện Biên Phủ
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ
Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Đường số 05 Bời Lời
Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Đường số 07 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
Đường số 04 Bời Lời
Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.625.000 1.500.000 375.000
Đường tổ 7 - KP Ninh Phú
Đường Bời Lời - Đường 784
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.625.000 1.500.000 375.000