Bảng giá đất Xã Việt Khê, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 65 bảng giá đất thổ cư tại Xã Việt Khê, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Việt Khê, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Việt Khê, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đoạn đường
Ngã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng → Hết thôn Ngọc Khê
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.125.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.125.000 810.000 780.000 750.000
Khu tái định cư Lại Xuân
Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.090.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 800.000 750.000 720.000
Khu Tái định cư An Sơn
Đường nội bộ mặt cắt trên 12m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 0 0 0
Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Việt Bích qua ngã tư trạm điện thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng thôn 2
Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông Việt bà Bích (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã ba đường mới qua nhà bà Thúy ông Bảo thôn Kỳ Sơn 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 810.000 780.000 750.000
Đoạn đường
Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 810.000 780.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 810.000 780.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 810.000 780.000 750.000
Đoạn đường
Chợ chiều An Sơn → Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 810.000 780.000 750.000
Đoạn đường
Cổng Làng Trại Sơn → Nhà văn hóa thôn An Sơn 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
945.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
945.000 810.000 780.000 750.000
Khu tái định cư Lại Xuân
Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 0 0 0
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000 760.000 740.000 720.000
Khu tái định cư Lại Xuân
Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 0 0 0