Bảng giá đất Xã Trường Tân, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 69 bảng giá đất thổ cư tại Xã Trường Tân, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Trường Tân, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Trường Tân, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
KDC mới thôn Cao Duệ
Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000 0 0 0
KDC mới thôn Côi Hạ
Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000 0 0 0
KDC mới thôn Cao Duệ
Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000 0 0 0
KDC mới thôn Côi Hạ
Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.550.000 0 0 0
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.275.000 0 0 0
Đường 392
Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 900.000 750.000 720.000
Đường 393
Cầu Đáy → Thôn Côi Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 900.000 750.000 720.000
Đường 20C
Cống Đôn → Đường 392 xã Nhật Tân (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường 20C
Cống Đôn → Đường 392 xã Nhật Tân (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đường 20C
Cống Đôn → Đường 392 xã Nhật Tân (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 800.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 800.000 750.000 720.000