Bảng giá đất Xã Thanh Miện, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 192 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thanh Miện, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thanh Miện, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thanh Miện, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.525.000 1.900.000
Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.525.000 1.900.000
Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.600.000 10.100.000 7.600.000
Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.600.000 10.100.000 7.600.000
Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 3.780.000 3.030.000 2.280.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Vườn Hoa → Cầu Neo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 2.500.000 1.750.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Vườn Hoa → Cầu Neo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 2.500.000 1.750.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Vườn Hoa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 20.000.000 10.000.000 7.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Vườn Hoa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 20.000.000 10.000.000 7.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Vườn Hoa → Cầu Neo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.000.000 19.000.000 10.000.000 7.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Vườn Hoa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 3.000.000 2.100.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Vườn Hoa → Cầu Neo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.400.000 5.700.000 3.000.000 2.100.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Đường quốc lộ 38B
Cầu Neo mới → Cầu Chàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 2.475.000 1.250.000 720.000
Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Đường quốc lộ 38B
Cầu Neo mới → Cầu Chàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.800.000 9.900.000 5.000.000 2.500.000
Đường quốc lộ 38B
Cầu Neo mới → Cầu Chàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.800.000 9.900.000 5.000.000 2.500.000
Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Đường quốc lộ 38B
Cầu Neo mới → Cầu Chàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000 2.970.000 1.500.000 750.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 750.000 720.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 3.000.000 2.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 900.000 750.000
Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.225.000 750.000 720.000
Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.225.000 750.000 720.000
Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.900.000 2.400.000 1.900.000
Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.470.000 780.000 750.000
Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)
Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ Cường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Đường Tuệ Tĩnh
Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.600.000
Đường Tuệ Tĩnh
Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Đường Tuệ Tĩnh
Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.680.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường gom Quốc lộ 38B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.625.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.575.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.425.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.425.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.325.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường gom Quốc lộ 38B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.300.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.300.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.300.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 0 0 0