Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 70 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nam An Phụ, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nam An Phụ, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nam An Phụ, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Điểm dân cư thôn Thái Mông
Trọn khu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.240.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 810.000 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=12m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Thái Mông
Các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐH08
Giáp trường THCS Lạc Long → Chân đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Điểm dân cư thôn Thái Mông
Trọn khu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.500.000 | 850.000 | 720.000 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.290.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.075.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Khu tái định cư Lâu Động
Trọn khu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá
Trọn khu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.175.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.125.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.125.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.075.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.075.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Khu tái định cư Lâu Động
Trọn khu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |