Bảng giá đất Xã Mao Điền, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 96 bảng giá đất thổ cư tại Xã Mao Điền, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Mao Điền, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Mao Điền, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 6.200.000 3.600.000 2.900.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 1.860.000 1.080.000 870.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 1.860.000 1.080.000 870.000
Đường trục xã
Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B → Hết thôn Vũ Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 750.000 720.000
Đường trục xã
Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B → Hết thôn Vũ Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
Đường trục xã
Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B → Hết thôn Vũ Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
Đường trục xã
Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B → Hết thôn Vũ Xá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 900.000 750.000
Đường trục xã, liên xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.550.000 900.000 725.000
Đường trục xã, liên xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 6.200.000 3.600.000 2.900.000
Đường trục xã, liên xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 1.860.000 1.080.000 870.000
Đường trục xã, liên xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 1.860.000 1.080.000 870.000
Đường trục xã ven đường 194C
Ngã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.625.000 2.825.000 1.425.000 1.025.000
Đường trục xã ven đường 194C
Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương → Hết thôn Quý Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 1.700.000 850.000 720.000
Đường trục xã ven đường 194C
Ngã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.300.000 5.700.000 4.100.000
Đường trục xã ven đường 194C
Ngã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.300.000 5.700.000 4.100.000
Đường trục xã ven đường 194C
Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương → Hết thôn Quý Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.800.000 3.400.000 2.000.000
Đường trục xã ven đường 194C
Ngã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường trục xã ven đường 194C
Ngã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường trục xã ven đường 194C
Ngã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường trục xã ven đường 194C
Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương → Hết thôn Quý Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.040.000 1.020.000 750.000
Đường trục xã ven đường 195B
Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.625.000 2.825.000 1.425.000 1.025.000
Đường trục xã ven đường 195B
Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.025.000 1.025.000 720.000
Đường trục xã ven đường 195B
Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.300.000 5.700.000 4.100.000
Đường trục xã ven đường 195B
Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 8.100.000 4.100.000 2.700.000
Đường trục xã ven đường 195B
Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 8.100.000 4.100.000 2.700.000
Đường trục xã ven đường 195B
Hết thôn Chi Thành → Hết thôn Chi Mai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 6.300.000 3.200.000 1.800.000
Đường trục xã ven đường 195B
Giáp thôn Phú Xá → Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 6.300.000 3.200.000 1.800.000
Đường trục xã ven đường 195B
Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường trục xã ven đường 195B
Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường trục xã ven đường 195B
Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.390.000 1.710.000 1.230.000
Đường trục xã ven đường 195B
Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.860.000 2.430.000 1.230.000 810.000
Đường trục xã ven đường 195B
Cầu mới thôn Chi Thành → Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000 2.160.000 1.080.000 750.000
Đường trục xã ven đường 195B
Giáp thôn Phú Xá → Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000 1.890.000 960.000 750.000
Đường trục xã ven đường 195B
Hết thôn Chi Thành → Hết thôn Chi Mai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000 1.890.000 960.000 750.000
Đường trục xã ven đường 196
Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành → Hết thôn Mai Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 6.300.000 3.200.000 1.800.000
Đường trục xã ven đường 196
Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành → Hết thôn Mai Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000 1.890.000 960.000 750.000
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông
Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 0 0 0
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông
Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 0 0 0
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông
Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 0 0 0