Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 160 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kẻ Sặt, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kẻ Sặt, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kẻ Sặt, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Cầu Sặt → Ngã 5 mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.560.000 | 3.150.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | |
|
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.125.000 | 900.000 | 725.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 870.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 875.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 875.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 875.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 875.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | ||
|
Phố Âu Cơ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
|
Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Phố Chu Văn An
Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Chu Văn An
Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Phố Đền Thánh
Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.325.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Đền Thánh
Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 5.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Phố Đền Thánh
Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Phố Đền Thánh
Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Phố Giải phóng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Giải phóng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Giải phóng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Phố Giải phóng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Phố Lê Quý Đôn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Phố Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Phố Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Phố Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Phố Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 1.700.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 1.700.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.040.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Phố Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.040.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Phố Thanh Niên
Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Phố Thanh Niên
Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Phố Thanh Niên
Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý Đôn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |