Bảng giá đất Xã Gia Lộc, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 142 bảng giá đất thổ cư tại Xã Gia Lộc, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Gia Lộc, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Gia Lộc, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Lê Thanh Nghị
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 9.900.000 5.400.000 4.600.000
Đường Lê Thanh Nghị
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.140.000 3.900.000 1.890.000 1.620.000
Đường Lê Thanh Nghị
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 2.970.000 1.620.000 1.380.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 3.050.000 1.225.000 1.025.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 3.050.000 1.225.000 1.025.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.925.000 2.425.000 1.025.000 850.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.600.000 14.600.000 5.700.000 5.400.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.700.000 9.700.000 4.100.000 3.400.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.880.000 4.380.000 1.710.000 1.620.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 3.660.000 1.470.000 1.230.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 3.660.000 1.470.000 1.230.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.310.000 2.910.000 1.230.000 1.020.000
Đường Nguyễn Dương Kỳ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Đường Nguyễn Dương Kỳ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.400.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Đường Nguyễn Dương Kỳ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Đường Phạm Ngọc Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Đường Phạm Ngọc Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.600.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Đường Phạm Ngọc Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Đường Phạm Trấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Đường Phạm Trấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.600.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Đường Phạm Trấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 2.475.000 1.350.000 1.150.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 2.475.000 1.350.000 1.150.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 1.700.000 750.000 720.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.775.000 1.475.000 1.025.000 850.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 9.900.000 5.400.000 4.600.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 6.800.000 2.700.000 2.300.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 6.800.000 2.700.000 2.300.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.100.000 5.900.000 4.100.000 3.400.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 2.970.000 1.620.000 1.380.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.860.000 2.040.000 810.000 750.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.530.000 1.770.000 1.230.000 1.020.000
Đường Trần Công Hiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.250.000 1.125.000 950.000
Đường Trần Công Hiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.600.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Đường Trần Công Hiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 760.000 740.000 720.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 810.000 780.000 750.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 800.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 800.000 750.000 720.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 810.000 780.000 750.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.275.000 800.000 750.000 720.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.100.000 3.000.000 1.800.000 1.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 900.000 780.000 750.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.750.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000 0 0 0
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 0 0 0