Bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 630 bảng giá đất thổ cư tại Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bình Minh
Lê Thanh Nghị → Lê Chân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.750.000 6.475.000 3.875.000 3.100.000
Hào Thành
Cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ Lão
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.325.000 3.800.000 3.025.000
Hào Thành
Cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ Lão
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.325.000 3.800.000 3.025.000
Đội Cấn
Hoàng Văn Thụ → Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.475.000 3.850.000 1.825.000 1.450.000
Phan Đăng Lưu
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.375.000 5.625.000 2.625.000 2.100.000
Trương Đỗ
Bãi Quay xe đường Thanh Niên → giáp trường Hồng Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.275.000 5.650.000 3.375.000 2.700.000
Trương Mỹ
Mạc Thị Bưởi → Cống hồ Bình Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 4.225.000 1.775.000 1.425.000
Bùi Thị Xuân
Nguyễn Hải Thanh → Cầu Hải Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 5.425.000 2.375.000 1.900.000
Đinh Tiên Hoàng
Thanh Niên → Nguyễn Hải Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 5.275.000 2.625.000 2.100.000
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.500.000 2.500.000 2.000.000
Phạm Hùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.500.000 2.500.000 2.000.000
Nguyễn Hới
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.565.000 2.800.000 2.240.000
Nguyễn Hới
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.565.000 2.800.000 2.240.000
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.500.000 2.500.000 2.000.000
Phạm Hùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.500.000 2.500.000 2.000.000
Vũ Hựu
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.025.000 5.500.000 2.500.000 2.000.000
Trần Quý Cáp
Trường Chinh → Nguyễn Văn linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.025.000 5.600.000 2.975.000 2.380.000
Nguyễn Đình Bể
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.025.000 5.600.000 2.975.000 2.380.000
Đức Minh
Nguyễn Văn Linh → Vũ Hựu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.925.000 5.475.000 2.500.000 2.000.000
Khúc Thừa Dụ
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Ngô Văn Sở
Nguyễn Văn Linh → Phạm Văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Nguyễn Thiện
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Phạm Văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Nguyễn Tuân
Nguyễn Văn Linh → KDC Thanh Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Đỗ Quang
Hoàng Quốc Việt → Phạm Hùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Đường Trần Liễu
Nguyễn Văn Linh → Đức Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Đường Trần Khát Chân
Trường Chinh → Phạm Văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Đường Hồ Đắc Di
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Đường Lê Ngọc Hân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Đường Lê Hoàn
Phạm Văn Đồng → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Đường Lê Phụng Hiểu
Hoàng Quốc Việt → Thanh Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Đường Lê Phụ Trần
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Khúc Thừa Dụ
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.780.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Lê Chân
Trương Mỹ → Bình Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000 5.250.000 2.800.000 2.240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.584.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.584.000 0 0 0
Đàm Lộc
Trường Chinh → Bình Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.584.000 5.040.000 2.520.000 2.016.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 0 0 0
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh
Cống hồ Bình Minh → Trung tâm thương mại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 4.235.000 1.925.000 1.540.000
Nguyễn Thời Trung
Hải Đông → Hồng Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Nguyễn Hải Thanh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Nguyễn Đức Cảnh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Trần Quốc Toản
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 3.825.000 1.750.000 1.400.000
Trần Khánh Dư
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 3.825.000 1.750.000 1.400.000
Trần Thủ Độ
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 3.825.000 1.750.000 1.400.000
Thái Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Bà Triệu
Đức Minh → Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.465.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Lê Hồng Phong
Phạm Ngũ Lão → Hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 4.675.000 2.225.000 1.775.000
Trần Bình Trọng
Đồng Xuân → Bạch Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 3.650.000 2.625.000 2.100.000