Bảng giá đất đường Phố Đền Cả, Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Phố Đền Cả, Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Phố Đền Cả, Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Phố Đền Cả, Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phố Đền Cả
Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.900.000 3.900.000 3.100.000
Phố Đền Cả
Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.900.000 3.900.000 3.100.000
Phố Đền Cả
Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.600.000 1.900.000 1.500.000
Phố Đền Cả
Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.725.000 3.105.000 1.755.000 1.240.000
Phố Đền Cả
Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.070.000 1.350.000 960.000
Phố Đền Cả
Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.070.000 1.350.000 960.000
Phố Đền Cả
Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.380.000 1.200.000 870.000
Phố Đền Cả
Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.380.000 1.200.000 870.000
Phố Đền Cả
Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Phố Đền Cả
Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 1.000.000 950.000 850.000

Bảng giá đất đường Phố Đền Cả, Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 850.000 đến 13.500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.900.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.100.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.900.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.100.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.900.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.500.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.725.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.105.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.755.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.240.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.070.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.350.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 960.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.070.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.350.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 960.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.380.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 870.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.380.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 870.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 865.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 950.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 850.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.