Bảng giá đất Phường Hải An, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 387 bảng giá đất thổ cư tại Phường Hải An, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Hải An, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Hải An, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Văn Cao
Địa phận phường Hải An → Đường Ngô Gia Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 14.175.000 11.340.000 8.505.000
Ngô Gia Tự
Cát Linh → Bãi rác Tràng Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 20.000.000 17.500.000 11.300.000
Nguyễn Thị Thuận
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)
Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m → Nối với đường trục chính
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đường Đặng Kinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đường Vườn Hồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594
Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đường Vườn Hồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đường Đặng Kinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Ngô Gia Tự
Cát Linh → Bãi rác Tràng Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 20.000.000 17.500.000 11.300.000
Lê Hồng Phong
Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát Bi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Ngô Gia Tự
Đường Lạch Tray → Văn Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Lê Hồng Phong
Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát Bi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Ngô Gia Tự
Đường Lạch Tray → Văn Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Đông Hải
Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 17.100.000 16.100.000 11.600.000
Cát Linh
Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) → Đường Tràng Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Bến Láng
Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến Láng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 16.100.000 13.900.000 9.000.000
Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Trung Hành
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 17.700.000 15.300.000 9.900.000
Đường 7/3
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Lực Hành
Đường Trung Lực → Ngõ 299 Ngô Gia Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Kiều Sơn
Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Cuối ngõ 193 Văn Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Bến Láng
Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến Láng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 16.100.000 13.900.000 9.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)
Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.750.000 13.365.000 11.160.000 7.785.000
Ngô Gia Tự
Văn Cao → Lê Hồng Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Ngô Gia Tự
Văn Cao → Lê Hồng Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Ngô Gia Tự
Lê Hồng Phong → Cát Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000