Bảng giá đất Phường Dương Kinh, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 123 bảng giá đất thổ cư tại Phường Dương Kinh, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Dương Kinh, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Dương Kinh, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Tư Thủy (Đường 362)
Đầu đường → Hết 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.725.000 3.713.000 2.700.000
Đường Hải Phong
Hết nhà văn hóa Hải Phong → Hết địa phận phường Dương Kinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.725.000 3.713.000 2.700.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.200.000 3.300.000 2.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.200.000 3.300.000 2.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.200.000 3.300.000 2.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.780.000 2.970.000 2.160.000
Phố Tân Thành
Đoạn sau 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.780.000 2.970.000 2.160.000
Phố Vũ Hộ
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.780.000 2.970.000 2.160.000
Đường Đại Thắng
Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.780.000 2.970.000 2.160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.780.000 2.970.000 2.160.000
Phố Tân Thành
Đoạn sau 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.780.000 2.970.000 2.160.000
Phố Vũ Hộ
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.780.000 2.970.000 2.160.000
Phố Tân Thành
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.675.000 2.888.000 2.100.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)
Đầu đường → Hết 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.675.000 2.888.000 2.100.000
Đường Hải Phong
Hết nhà văn hóa Hải Phong → Hết địa phận phường Dương Kinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.675.000 2.888.000 2.100.000
Đường Đại Thắng
Đường Phạm Văn Đồng → Đường trục Hòa Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.675.000 2.888.000 2.100.000
Phố Tân Thành
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.675.000 2.888.000 2.100.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)
Đầu đường → Hết 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.675.000 2.888.000 2.100.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.750.000 2.000.000
Phố Mạc Phúc Tư
Đoạn sau 300m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.750.000 2.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.750.000 2.000.000
Phố Mạc Phúc Tư
Đoạn sau 300m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.750.000 2.000.000
Phố Tân Hợp
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.475.000 1.800.000
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.475.000 1.800.000
Phố Tân Hợp
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.475.000 1.800.000
Đường Công vụ 4
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.475.000 1.800.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)
Sau 500m → Hết Cống Lai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.475.000 1.800.000
Đường Sông He
Đầu đường → Đường trục Hòa Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.475.000 1.800.000
Đường An Toàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.475.000 1.800.000
Đường Bùi Phổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.475.000 1.800.000
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.475.000 1.800.000
Đường Hòa Nghĩa
Ngã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư Thủy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 2.475.000 1.800.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.388.000 0 0 0
Phố Tân Thành
Đoạn sau 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 2.310.000 1.680.000
Phố Vũ Hộ
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 2.310.000 1.680.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 2.310.000 1.680.000
Đường Đại Thắng
Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.940.000 2.310.000 1.680.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.978.000 0 0 0
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.803.000 0 0 0
Đường Công vụ 4
Đoạn sau 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.980.000 1.440.000
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.980.000 1.440.000
Đường Sông He
Đầu đường → Đường trục Hòa Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.450.000 1.925.000 1.400.000
Đường Hòa Nghĩa
Ngã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư Thủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.450.000 1.925.000 1.400.000
Đường Tư Thủy (Đường 362)
Sau 500m → Hết Cống Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.450.000 1.925.000 1.400.000
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.450.000 1.925.000 1.400.000