Bảng giá đất Phường An Hải, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 92 bảng giá đất thổ cư tại Phường An Hải, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường An Hải, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường An Hải, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 442 khu dân cư An Trang
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 0 0 0
Quốc lộ 17B
Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.950.000 3.600.000 3.150.000
Đường 442 khu dân cư An Trang
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 0 0 0
Quốc lộ 17B
Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.950.000 3.600.000 3.150.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 0 0 0
Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc Quy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.550.000 3.500.000 3.150.000
Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc Quy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.550.000 3.500.000 3.150.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.650.000 4.500.000 3.600.000 3.150.000
Các tuyến đường trong khu đô thị PG
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.800.000
Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.625.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.625.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.625.000
Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.625.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.625.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.625.000
Các tuyến đường trong khu đô thị PG
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.150.000 2.800.000
Đường 351
Giáp phường An Dương → Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.650.000 3.325.000 2.485.000 2.100.000
Đường Chùa Nghèo
Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.650.000 3.325.000 2.485.000 2.100.000
Đường 442 khu dân cư An Trang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 0 0 0
Quốc lộ 17B
Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.850.000 2.800.000 2.450.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Đường Nguyễn Trường Tộ
Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.500.000 2.800.000 2.450.000
Đường 351
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.080.000 2.310.000 1.960.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.555.000 1.925.000 1.575.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0