Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 276 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.043.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 | |
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.043.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 | |
|
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.043.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | ||
|
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
950.000 | 665.000 | 380.000 | 95.000 | ||
|
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Hùng Vương - Quốc lộ N2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | ||
|
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | ||
|
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | |
|
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | ||
|
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | |
|
Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
665.000 | 465.000 | 266.000 | 66.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
665.000 | 465.000 | 266.000 | 66.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
637.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
637.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 | ||
|
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | |
|
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | |
|
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | |
|
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | |
|
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | |
|
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 | ||
|
Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 | |
|
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | |
|
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | |
|
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | |
|
Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 | ||