Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 276 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | ||
|
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.990.000 | 1.393.000 | 796.000 | 199.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.952.000 | 1.366.000 | 780.000 | 195.000 | ||
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.830.000 | 1.281.000 | 732.000 | 183.000 | |
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.830.000 | 1.281.000 | 732.000 | 183.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | ||
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | |
|
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | ||
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | |
|
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | |
|
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 1.249.000 | 714.000 | 178.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.708.000 | 1.195.000 | 683.000 | 170.000 | ||
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 | |
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 1.134.000 | 648.000 | 162.000 | |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 1.134.000 | 648.000 | 162.000 | |
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 1.134.000 | 648.000 | 162.000 | |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 1.134.000 | 648.000 | 162.000 | |
|
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.592.000 | 1.114.000 | 636.000 | 159.000 | |
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.490.000 | 1.043.000 | 596.000 | 149.000 | |
|
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.490.000 | 1.043.000 | 596.000 | 149.000 | |
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.464.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | |
|
Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.393.000 | 975.000 | 557.000 | 139.000 | |
|
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | |
|
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.296.000 | 907.000 | 518.000 | 129.000 | |
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.296.000 | 907.000 | 518.000 | 129.000 | |
|
Đường Đỗ Huy Rừa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.281.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | ||
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.192.000 | 834.000 | 476.000 | 119.000 | |
|
QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.192.000 | 834.000 | 476.000 | 119.000 | |
|
QL N2
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.184.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | |
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | |
|
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | |
|
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | |
|
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | |
|
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | |
|
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | |
|
QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.043.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 | |