Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 276 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thạnh Hóa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | |
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | |
|
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.776.000 | 1.943.000 | 1.110.000 | 277.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | |
|
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | |
|
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 | 255.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 | 244.000 | ||
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | ||
|
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | |
|
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | |
|
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | |
|
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | |
|
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | |
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | |
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | |
|
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.429.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | ||
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | ||
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | ||
|
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | |
|
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | ||